Hằng hà sa số
Direct English translation
as numerous as the sands of the Ganges
Equivalent English version
A dime a dozen
Giải thích tiếng Việt
Chỉ số lượng nhiều đến mức không thể đếm xuể, vô cùng lớn. Thường dùng để nhấn mạnh sự phong phú hoặc dày đặc của người, vật hay hiện tượng.
English explanation
Describes an immeasurably large number, far too many to count. It is used to emphasize extreme abundance or overwhelming quantity.
Variants